Bảng giá dịch vụ bệnh viện chuyên khoa sản nhi sóc trăng

 - 

Giới thiệu về bệnh viện Sản Nhi Sóc Trăng

Tiền thân của Bệnh viện Chuyên Khoa Sản Nhi là Khoa sản và Khoa Nhi. Bệnh viện gắn liền với lịch sử thành lập Bệnh viện Khánh Hưng Ba Xuyên (cũ) năm 1888, là những khoa đầu tiên của bệnh viện gồm tòa nhà 2 tầng, bên hông dọc theo khoa có vườn hoa thoáng mát.

Bạn đang xem: Bảng giá dịch vụ bệnh viện chuyên khoa sản nhi sóc trăng


Thông tin thêm về bệnh viện

Điện thoại: (0299) 3 821825

Các chuyên khoa ở bệnh viện sản nhi Sóc Trăng

Khoa lâm sàng

Khoa khám- CCTHKhoa sanhKhoa phụ – HP – HSKhoa nhi tổng hợpKhoa hồi sức tích cực – chống độc nhi ( HSTC – CĐ Nhi)Khoa Ngoại nhi – Liên chuyên khoaKhoa nhi sơ sinhKhoa gây mê hồi sức (GMHS)

Khoa Cận lâm sàng

Khoa Dược-VTTBYTKhoa xét nghiệmKhoa chẩn đoán hình ảnhKhoa kiểm soát nhiễm khuẩn

Quy trình khám bệnh tại Bệnh viện Sản Nhi Sóc Trăng

Bước 1: Bệnh nhân đến Quầy Đăng ký tại bàn tiếp đón và xuất trình Giấy tờ tuỳ thân (CMTND, BHYT, Giấy chuyển tuyến nếu có,…), nhân viên y tế sẽ tiếp đón sẽ nhập thông tin cá nhân của bệnh nhân vào hệ thống máy tính và số thứ tự khám bệnh sẽ được nhập tự động vào máy tính của bác sĩ.Bước 2: Bệnh nhân ngồi ghế chờ tại cửa phòng khám đã được chỉ định, chờ bác sĩ gọi vào khám bệnh theo thứ tự.Bước 3: Đến phòng khám bệnh

Bệnh nhân đến phòng khám theo đúng số thứ tự in trên phiếu khám (nhìn biển, sơ đồ hướng dẫn số phòng khám).

Bệnh nhân ngồi chờ ở hàng ghế bên ngoài phòng khám và chờ đến lượt khám theo số thứ tự được in trên phiếu khám (số chạy trên bảng điện tử).

Sau khi bác sĩ khám bệnh, điều dưỡng hướng dẫn người nhà các bước tiếp theo (đi làm xét nghiệm hoặc chuyển phòng khám khác…).

Bước 4: Nếu người bệnh có chỉ định xét nghiệm

+ Nếu người bệnh sau khi thăm khám được bác sĩ chỉ định làm các dịch vụ cận lâm sàng (làm xét nghiệm, chẩn đoán hình ảnh, thăm dò chức năng,…) thì đến nộp tiền tại Quầy thu ngân của bệnh viện Sản nhi Sóc Trăng

Đến phòng lấy mẫu xét nghiệm, phòng chụp X-Quang, phòng siêu âm theo chỉ dẫn trên tờ chỉ định của bạn.

Bệnh nhân ngồi ghế chờ tại cửa phòng khám để bác sĩ gọi lần lượt vào trả kết quả xét nghiệm và kết luận.

+ Nếu bệnh nhân được chỉ định nhập viện:

Làm thủ tục hành chính tại phòng tiếp đón.

Nộp tiền tại phòng tài chính kế toán.

Quay trở lại Quầy tiếp đón để được nhân viên y tế đưa đến bệnh phòng

Bước 5: Người bệnh quay lại phòng khám ban đầu để bác sĩ đọc kết quả và kê đơn.

Bảng giá dịch vụ bệnh viện

STT

STT TT 37

Mã dịch vụ

Tên dịch vụ

Giá tối đa bao gồm chi phí trực tiếp và tiền lương

Ghi chú

1

2

3

4

5

6

A

A

 CHẨN ĐOÁN BẰNG HÌNH ẢNH

 

 

I

I

 Siêu âm

 

 

1

1

04C1.1.3Siêu âm

42.100

 

2

2

03C4.1.3Siêu âm + đo trục nhãn cầu

74.500

 

3

3

 Siêu âm đầu dò âm đạo, trực tràng

179.000

 

4

4

03C4.1.1Siêu âm Doppler màu tim hoặc mạch máu

219.000

 

5

5

03C4.1.6Siêu âm Doppler màu tim + cản âm

254.000

 

6

6

03C4.1.5Siêu âm tim gắng sức

584.000

 

7

7

04C1.1.4Siêu âm Doppler màu tim 4 D (3D REAL TIME)

454.000

Chỉ áp dụng trong trường hợp chỉ định để thực hiện các phẫu thuật hoặc can thiệp tim mạch.

8

8

04C1.1.5Siêu âm Doppler màu tim hoặc mạch máu qua thực quản

802.000

 

9

9

04C1.1.6Siêu âm trong lòng mạch hoặc Đo dự trữ lưu lượng động mạch vành FFR

1.989.000

Chưa bao gồm bộ đầu dò siêu âm, bộ dụng cụ đo dự trữ lưu lượng động mạch vành và các dụng cụ để đưa vào lòng mạch.

II

II

 Chụp X-quang thường

 

 

10

10

 Chụp X-quang phim ≤ 24×30 cm (1 tư thế)

49.200

Áp dụng cho 01 vị trí

11

11

 Chụp X-quang phim ≤ 24×30 cm (2 tư thế)

55.200

Áp dụng cho 01 vị trí

12

12

 Chụp X-quang phim > 24×30 cm (1 tư thế)

55.200

Áp dụng cho 01 vị trí

13

13

 Chụp X-quang phim > 24×30 cm (2 tư thế)

68.200

Áp dụng cho 01 vị trí

14

 

 Chụp X-quang ổ răng hoặc cận chóp

12.800

 

15

14

03C4.2.2.1Chụp sọ mặt chỉnh nha thường (Panorama, Cephalometric, cắt lớp lồi cầu)

63.200

 

16

15

03C4.2.1.7Chụp Angiography mắt

213.000

 

17

16

04C1.2.5.33Chụp thực quản có uống thuốc cản quang

100.000

 

18

17

04C1.2.5.34Chụp dạ dày-tá tràng có uống thuốc cản quang

115.000

 

19

18

04C1.2.5.35Chụp khung đại tràng có thuốc cản quang

155.000

 

20

19

03C4.2.5.10Chụp mật qua Kehr

236.000

Chưa bao gồm thuốc cản quang.

21

20

04C1.2.5.30Chụp hệ tiết niệu có tiêm thuốc cản quang (UIV)

535.000

 

22

21

04C1.2.5.31Chụp niệu quản – bể thận ngược dòng (UPR) có tiêm thuốc cản quang

525.000

 

23

22

03C4.2.5.11Chụp bàng quang có bơm thuốc cản quang

202.000

 

24

23

04C 1.2.6.36Chụp tử cung-vòi trứng (bao gồm cả thuốc)

367.000

 

25

24

03C4.2.5.12Chụp X – quang vú định vị kim dây

382.000

Chưa bao gồm kim định vị.

26

25

03C4.2.5.13Lỗ dò cản quang

402.000

 

27

26

03C4.2.5.15Mammography (1 bên)

93.200

 

28

27

04C1.2.6.37Chụp tủy sống có tiêm thuốc

397.000

 

III

III

 Chụp X-quang số hóa

 

 

29

28

04C1.2.6.51Chụp X-quang số hóa 1 phim

64.200

Áp dụng cho 01 vị trí

30

29

04C1.2.6.52Chụp X-quang số hóa 2 phim

96.200

Áp dụng cho 01 vị trí

31

30

04C1.2.6.53Chụp X-quang số hóa 3 phim

121.000

Áp dụng cho 01 vị trí

32

 

 Chụp Xquang số hóa ổ răng hoặc cận chóp

18.300

 

33

31

04C1.2.6.54Chụp tử cung-vòi trứng bằng số hóa

407.000

 

34

32

04C1.2.6.55Chụp hệ tiết niệu có tiêm thuốc cản quang (UIV) số hóa

605.000

 

35

33

04C1.2.6.56Chụp niệu quản – bể thận ngược dòng (UPR) số hóa

560.000

 

36

34

04C 1.2.6.57Chụp thực quản có uống thuốc cản quang số hóa

220.000

 

37

35

04C1.2.6.58Chụp dạ dày-tá tràng có uống thuốc cản quang số hóa

220.000

 

38

36

04C1.2.6.59Chụp khung đại tràng có thuốc cản quang số hóa

260.000

 

39

37

04C1.2.6.60Chụp tủy sống có thuốc cản quang số hóa

517.000

 

40

38

 Chụp X-quang số hóa cắt lớp tuyến vú 1 bên (tomosynthesis)

940.000

 

41

39

 Chụp X-quang số hóa đường dò, các tuyến có bơm thuốc cản quang trực tiếp

382.000

Chưa bao gồm ống thông, kim chọc chuyên dụng.

IV

IV

 Chụp cắt lớp vi tính, chụp mạch, cộng hưởng từ

 

 

42

40

04C1.2.6.41Chụp CT Scanner đến 32 dãy không có thuốc cản quang

519.000

 

43

41

04C1.2.6.42Chụp CT Scanner đến 32 dãy có thuốc cản quang

628.000

Chưa bao gồm thuốc cản quang.

44

42

04C1.2.6.63Chụp CT Scanner 64 dãy đến 128 dãy có thuốc cản quang

1.697.000

Chưa bao gồm thuốc cản quang.

45

43

04C1.2.63Chụp CT Scanner 64 dãy đến 128 dãy không có thuốc cản quang

1.442.000

 

46

44

 Chụp CT Scanner toàn thân 64 dãy – 128 dãy có thuốc cản quang

3.446.000

Chưa bao gồm thuốc cản quang.

47

45

 Chụp CT Scanner toàn thân 64 dãy – 128 dãy không có thuốc cản quang

3.119.000

 

48

46

04C1.2.6.64Chụp CT Scanner từ 256 dãy trở lên có thuốc cản quang

2.980.000

Chưa bao gồm thuốc cản quang.

49

47

 Chụp CT Scanner từ 256 dãy trở lên không có thuốc cản quang

2.725.000

 

50

48

 Chụp CT Scanner toàn thân từ 256 dãy có thuốc cản quang

6.667.000

Chưa bao gồm thuốc cản quang.

51

49

 Chụp CT Scanner toàn thân từ 256 dãy không thuốc cản quang

6.628.000

 

52

50

04C1.2.6.61Chụp PET/CT

19.724.000

Chưa bao gồm thuốc cản quang

53

51

04C1.2.6.62Chụp PET/CT mô phỏng xạ trị

20.478.000

Chưa bao gồm thuốc cản quang

54

52

04C1.2.6.43Chụp mạch máu số hóa xóa nền (DSA)

5.570.000

 

55

53

04C1.2.6.44Chụp động mạch vành hoặc thông tim chụp buồng tim dưới DSA

5.881.000

 

56

54

04C1.2.6.45Chụp và can thiệp tim mạch (van tim, tim bẩm sinh, động mạch vành) dưới DSA

6.781.000

Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng dùng để can thiệp: bóng nong, stent, các vật liệu nút mạch, các loại ống thông hoặc vi ống thông, các loại dây dẫn hoặc vi dây dẫn, các vòng xoắn kim loại, lưới lọc tĩnh mạch, dụng cụ lấy dị vật, bộ dụng cụ lấy huyết khối, bộ dụng cụ bít (bộ thả dù, dù các loại).

57

55

04C1.2.6.46Chụp và can thiệp mạch chủ bụng hoặc ngực và mạch chi dưới DSA

9.031.000

Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng dùng để can thiệp: bóng nong, bộ bơm áp lực, stent, keo nút mạch, các vật liệu nút mạch, các vi ống thông, vi dây dẫn, các vòng xoắn kim loại, lưới lọc tĩnh mạch.

58

56

 Chụp và can thiệp mạch chủ bụng hoặc ngực và mạch chi dưới C-Arm

7.781.000

Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng dùng để can thiệp: bóng nong, bộ bơm áp lực, stent. các vật liệu nút mạch, các vi ống thông, vi dây dẫn, các vòng xoắn kim loại, dụng cụ lấy dị vật, bộ dụng cụ lấy huyết khối, bóng bơm ngược dòng động mạch chủ.

59

57

04C1.2.6.48Chụp, nút dị dạng và can thiệp các bệnh lý mạch thần kinh dưới DSA

9.631.000

Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng dùng để can thiệp: bóng nong, bộ bơm áp lực, stent, keo nút mạch, các vật liệu nút mạch, các vi ống thông, vi dây dẫn, các vòng xoắn kim loại, dụng cụ lấy dị vật, hút huyết khối.

60

58

04C1.2.6.47Can thiệp đường mạch máu cho các tạng dưới DSA

9.081.000

Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng dùng để can thiệp: bóng nong, bộ bơm áp lực, stent, các vật liệu nút mạch, các vi ống thông, vi dây dẫn, các vòng xoắn kim loại.

61

59

04C1.2.6.50Can thiệp vào lòng mạch trực tiếp qua da (đặt cổng truyền hóa chất, đốt giãn tĩnh mạch, sinh thiết trong lòng mạch) hoặc mở thông dạ dày qua da, dẫn lưu các ổ áp xe và tạng ổ bụng dưới DSA.

Xem thêm: Giờ Utc Là Giờ Gì - Giờ Utc Và Giờ Việt Nam Cách Nhau Mấy Tiếng

2.068.000

Chưa bao gồm kim chọc, stent, các sonde dẫn, các dây dẫn, dây đốt, ống thông, tuồng truyền hóa chất, rọ lấy sỏi.

62

60

 Can thiệp khác dưới hướng dẫn của CT Scanner

1.176.000

Chưa bao gồm ống dẫn lưu.

63

61

04C1.2.6.50Dẫn lưu, nong đặt Stent, lấy dị vật đường mật hoặc đặt sonde JJ qua da dưới DSA

3.581.000

Chưa bao gồm kim chọc, bóng nong, bộ nong, stent, các sonde dẫn, các dây dẫn, ống thông, rọ lấy dị vật.

64

62

03C2.1.56Đốt sóng cao tần hoặc vi sóng điều trị u gan dưới hướng dẫn của CT scanner

1.718.000

Chưa bao gồm đốt sóng cao tần và dây dẫn tín hiệu.

65

63

03C2.1.57Đốt sóng cao tần hoặc vi sóng điều trị u gan dưới hướng dẫn của siêu âm

1.218.000

Chưa bao gồm kim đốt sóng cao tần và dây dẫn tín hiệu.

66

64

04C1.2.6.49Điều trị các tổn thương xương, khớp, cột sống và các tạng dưới DSA (đổ xi măng cột sống, điều trị các khối u tạng và giả u xương…)

3.081.000

Chưa bao gồm vật tư tiêu hao: kim chọc, xi măng, các vật liệu bơm, chất gây tắc.

67

65

03C4.2.5.2Chụp cộng hưởng từ (MRJ) có thuốc cản quang

2.210.000

 

68

66

03C4.2.5.1Chụp cộng hưởng từ (MRI) không có thuốc cản quang

1.308.000

 

69

67

 Chụp cộng hưởng từ gan với chất tương phản đặc hiệu mô

8.656.000

 

70

68

 Chụp cộng hường từ tưới máu – phổ – chức năng

3.156.000

 

V

V

 Một số kỹ thuật khác

 

 

71

69

 Đo mật độ xương 1 vị trí

81.400

Bằng phương pháp DEXA

72

70

 Đo mật độ xương 2 vị trí

140.000

Bằng phương pháp DEXA

73

 

 Đo mật độ xương

21.000

Bằng phương pháp siêu âm

B

B

 CÁC THỦ THUẬT VÀ DỊCH VỤ NỘI SOI

 

 

74

71

 Bơm rửa khoang màng phổi

212.000

 

75

72

03C1.51Bơm rửa niệu quản sau tán sỏi (ngoài cơ thể)

463.000

 

76

73

 Bom streptokinase vào khoang màng phổi

1.012.000

 

77

74

04C2.108Cấp cứu ngừng tuần hoàn

473.000

Bao gồm cả bóng dùng nhiều lần.

78

75

04C3.1.142Cắt chỉ

32.000

Chỉ áp dụng với người bệnh ngoại trú.

79

76

 Chăm sóc da cho người bệnh dị ứng thuốc nặng

156.000

Áp dụng với người bệnh hội chứng Lyell, Steven Johnson.

80

77

04C2.69Chọc dò màng bụng hoặc màng phổi

135.000

81

78

04C2.112Chọc tháo dịch màng bụng hoặc màng phổi dưới hướng dẫn của siêu âm

174.000

 

82

79

04C2.71Chọc hút khí màng phổi

141.000

 

83

80

04C2.70Chọc rửa màng phổi

204.000

 

84

81

03C1.4Chọc dò màng tim

243.000

 

85

82

03C1.74Chọc dò sinh thiết vú dưới siêu âm

175.000

Áp dụng với trường hợp dùng bơm kim thông thường để chọc hút.

86

83

03C1.1Chọc dò tủy sống

105.000

Chưa bao gồm kim chọc dò.

87

84

 Chọc hút dịch điều trị u nang giáp

164.000

 

88

85

 Chọc hút dịch điều trị u nang giáp dưới hướng dẫn của siêu âm

219.000

 

89

86

04C2.67Chọc hút hạch hoặc u

108.000

 

90

87

04C2.121Chọc hút hạch hoặc u hoặc áp xe hoặc các tổn thương khác dưới hướng dẫn của siêu âm

150.000

 

91

88

04C2.122Chọc hút hạch hoặc u hoặc áp xe hoặc các tổn thương khác dưới hướng dẫn của cắt lớp vi tính

728.000

Chưa bao gồm thuốc cản quang nếu có sử dụng.

92

89

04C2.68Chọc hút tế bào tuyến giáp

108.000

 

93

90

04C2.111Chọc hút tế bào tuyến giáp dưới hướng dẫn của siêu âm

149.000

 

94

91

04C2.115Chọc hút tủy làm tủy đồ

528.000

Bao gồm cả kim chọc hút tủy dùng nhiều lần.

95

92

04C2.114Chọc hút tủy làm tủy đồ

126.000

Chưa bao gồm kim chọc hút tủy. Kim chọc hút tủy tính theo thực tế sử dụng.

96

93

 Chọc hút tủy làm tủy đồ (sử dụng máy khoan cầm tay)

2.358.000

 

97

94

04C2.98Dẫn lưu màng phổi tối thiểu

592.000

 

98

95

 Dẫn lưu màng phổi, ổ áp xe phổi dưới hướng dẫn của siêu âm

672.000

 

99

96

 Dẫn lưu màng phổi, ổ áp xe phổi dưới hướng dẫn của chụp cắt lớp vi tính

1.193.000

 

100

97

03C1.58Đặt catheter động mạch quay

542.000

 

101

98

03C1.59Đặt catheter động mạch theo dõi huyết áp liên tục

1.363.000

 

102

99

03C1.57Đặt catheter tĩnh mạch trung tâm một nòng

649.000

 

103

100

04C2.104Đặt catheter tĩnh mạch trung tâm nhiều nòng

1.122.000

 

104

101

04C2.103Đặt ống thông tĩnh mạch bằng catheter 2 nòng

1.122.000

Chỉ áp dụng với trường hợp lọc máu.

105

102

 Đặt catheter hai nòng có cuff, tạo đường hầm để lọc máu

6.800.000

 

106

101

04C2.106Đặt nội khí quản

564.000

 

107

103

 Đặt sonde dạ dày

88.700

 

108

104

03C1.52Đặt sonde JJ niệu quản

913.000

Chưa bao gồm Sonde JJ.

109

105

03C1.32Đặt stent thực quản qua nội soi

1.133.000

Chưa bao gồm stent.

110

106

 Điều trị rung nhĩ bằng năng lượng sóng tần số radio sử dụng hệ thống lập bản đồ ba chiều giải phẫu – điện học các buồng tim

2.965.000

Chưa bao gồm bộ dụng cụ điều trị rối loạn nhịp tim có sử dụng hệ thống lập bản đồ ba chiều giải phẫu – điện học các buồng tim.

111

107

 Điều trị suy tĩnh mạch bằng Laser nội mạch

2.010.000

Chưa bao gồm bộ dụng cụ mở mạch máu và ống thông điều trị laser.

112

108

 Điều trị suy tĩnh mạch bằng năng lượng sóng tần số radio

1.910.000

Chưa bao gồm bộ dụng cụ mở mạch máu và ống thông điều trị RF.

113

109

 Gây dính màng phổi bằng thuốc hoặc hóa chất qua ống dẫn lưu màng phổi

192.000

Chưa bao gồm thuốc hoặc hóa chất gây dính màng phổi.

114

110

03C1.56Hấp thụ phân tử liên tục điều trị suy gan cấp nặng

2.317.000

Chưa bao gồm hệ thống quả lọc và dịch lọc.

115

111

 Hút dẫn lưu khoang màng phổi bằng máy hút áp lực âm liên tục

184.000

 

1 16

112

 Hút dịch khớp

113.000

 

117

113

 Hút dịch khớp dưới hướng dẫn của siêu âm

123.000

 

118

114

 Hút đờm

10.800

 

119

115

04C2.119Lấy sỏi niệu quản qua nội soi

936.000

Chưa bao gồm sonde niệu quản và dây dẫn Guide wire.

120

116

04C2.79Lọc màng bụng chu kỳ (CAPD)

558.000

 

121

117

04C2.78Lọc màng bụng liên tục 24 giờ bằng máy (thẩm phân phúc mạc)

956.000

 

122

118

03C1.71Lọc máu liên tục (01 lần)

2.200.000

Chưa bao gồm quả lọc, bộ dây dẫn và dịch lọc.

Xem thêm: Viêm Kết Mạc Dị Ứng (Allergic Conjunctivitis Là Gì, Dịch Song Ngữ

123

119

03C1.72Lọc tách huyết tương (01 lần)

1.624.000

Chưa bao gồm quả lọc tách huyết tương, bộ dây dẫn và huyết tương đông lạnh hoặc dung dịch albumin.

124

120

04C2.99Mở khí quản

715.000

 

125

121

04C2.120Mở thông bàng quang (gây tê tại chỗ)

369.000

 

126

122

 Nghiệm pháp hồi phục phế quản với thuốc giãn phế quản

92.900

 

127

123

03C1.39Nội soi lồng ngực

963.000

 

128

124

 Nội soi màng phổi, gây dính bằng thuốc hoặc hóa chất

5.002.000

Đã bao gồm chi phí gây mê

129

125

 Nội soi màng phổi, sinh thiết màng phổi

5.780.000

Đã bao gồm chi phí gây mê

130

126

03C1.45Niệu dòng đồ

58.200

 

131

127

 Nội soi phế quản dưới gây mê có sinh thiết

1.756.000

 

132

128

 Nội soi phế quản dưới gây mê không sinh thiết

1.456.000

 

133

129

 Nội soi phế quản dưới gây mê lấy dị vật phế quản

3.256.000

 

134

130

04C2.96Nội soi phế quản ống mềm gây tê

749.000

 

135

131

04C2.116Nội soi phế quản ống mềm gây tê có sinh thiết

1.125.000

 

136

132

04C2.117Nội soi phế quản ống mềm gây tê lấy dị vật

2.573.000

 

137

133

 Nội soi phế quản ống mềm: cắt đốt u, sẹo nội phế quản bằng điện đông cao tần

2.833.000