Bệnh Án Hậu Phẫu Trĩ

 - 

 Bệnh nhân khai đã bị trĩ nhiều năm, nhiều lần sau khi đi cầu thì có máu ra sau phân,đau ít, cường độ đau vừa, không lan.Cách nhập viên 11 ngày bệnh nhân đã mổ bằng phương pháp Longo nhưng búi trĩ vẫn còn sa -> nhập viện 115

DIỄN TIẾN:

Tình trạng lúc nhập viện:

+ BN tỉnh, tiếp xúc tốt

+ Sinh hiệu M: 80 l/ph T°: 37°C

HA: 110/70mmHg nhịp thở: 20 l/ph

+ Toàn thân: môi hồng, chi ấm, mạch rõ

+ Tim đều

+ Phồi trong

+ Bụng mềm ấn không đau.

Bạn đang xem: Bệnh án hậu phẫu trĩ

-TCTT:Trĩ hỗn hợp ở vị trí 7h, không chảy máu, không sờ chạm u, cơ vòng co thắt tốt.

XI. Cận lâm sàng:

1. CTM:

Hgb: 11.8 g/dL

Hct: 35.2 %

MCV: 73,3 fL

MCH: 26,6 pg

MPV: 9,8 Fl

INR : 1,05

–> Thiếu máu hồng cầu nhỏ bình sắc

2. nội soi;

Thăm dò hậu môn trực tràng: Cơ vòng hậu môn có thắt tốt, búi trĩ hỗn hợp ,lòng ruột sạch,không viêm loét,trĩ nội 7h sung huyết, chảy máu lộ chân chỉ.

Chẩn đoán trước mổ: trĩ hỗn hợp

Chẩn đoán sau mổ: trĩ hỗn hợp

Phương pháp mổ: phẫu thuật cắt trĩ theo Mark

Phương pháp vô cảm: gây tê tuỷ sống

Loại phẫu thuật: II

· Tường trình PT:

Bệnh nhân nằm tư thế phụ khoa gây tê tuỷ sống tốt. nong hậu môn bằng 4 ngón tay rộng. Nhân thấy trĩ hỗn hợp vị trí 7h+ mẫu da thừa hậu môn 1cc ở vị trí 3h.

*

Xử trí:

Cắt búi trĩ 7h theo St.Mark.Cắt da thừa hậu môn -> GPB

Cầm máu tốt

Nhét gạc Vaselin ống hậu

· Diễn tiến từ lúc kết thúc cuộc mổ đến lúc thăm khám:

Vết mổ khô còn đau ít, không chảy dịch.

Không có biến chứng, không sốt

Đã trung tiện.

 IV. Tiền căn:

1. Bản thân:

Chưa ghi nhận bất thường.

Xem thêm: Tỷ Giá Là Gì - Bán Phá Giá Là Gì

2. Gia đình: chưa ghi nhận bệnh lý liên quan.

1. Tổng trạng:

BN tỉnh, tiếp xúc tốt

Sinh hiệu: M: 80 lần/phút HA: 120/70 mmHg

To: 37oC NT: 20 lần/ phút

Tổng trạng mập (BMI = 50/1.542 )

Niêm hồng, môi không khô, lưỡi không dơ

Không vàng da vàng mắt

Tuyến giáp không to

Hạch ngoại vi không sờ chạm

Không phù

2. Ngực:

TIM MẠCH• TIM:+ Lồng ngực đều đối xứng 2 bên, di động nhịp nhàng theo nhịp thở, không sẹo mổ cũ, không ổ đập bất thường+ Mỏm tim ở vị trí khoang liên sườn 4 đường trung đòn ( T), sờ không rung miêu+ Nghe T1-T2 đều, rõ, không âm bệnh lý• MẠCH:+ Mạch ngoại vi đều, rõ, tần số 90 l/ph+ Không tổn thương mạch máu

PHỔI+ Lồng ngực đều, đối xứng 2 bên, không sẹo mổ cũ, khoang liên sườn không dãn, thở không rút lõm, không dấu sao mạch+ Sờ rung thanh đều 2 bên, không tiếng lép bép dưới da, độ dãn nở lồng ngực đều 2 bên.+ Gõ trong.+ Nghe phế âm êm dịu 2 bên phổi.

3. Bụng:

+ Bụng không chướng, di động theo nhịp thở, không dấu rắn bò, không quai ruột nổi, , không tuần hoàn bàng hệ, rốn không lồi.

+ Nghe nhu động ruột 6 lần/ph, không âm thổi ĐM thận và ĐM chủ bụng.

4. Khám vùng chậu bẹn:

Hạch ngoại vi không sờ chạmKhông sờ thấy khối phồng vùng bẹn.

Xem thêm: Phòng Thờ Tiếng Anh Là Gì ? Từ Vựng Tiếng Anh Về Thờ Cúng Phòng Thờ Tiếng Anh Là Gì

Vết mổ trĩ khô,không chảy dịch.

5. Khám cơ quan khác:

THẬN _ NIỆU+ Không có cầu bàng quang.+ Không dấu chạm thận, bập bệnh thận+ Không điểm đau niệu quản+ Không âm thổi ĐM thận+ Cơ quan sinh dục ngoài: không phát hiện bất thường

THẦN KINH+ Cổ mềm, không dấu màng não.+ Không dấu thần kinh định vịCƠ _ XƯƠNG _ KHỚP+ Không biến dạng chi+ Không giới hạn vận động khớp.+ Cột sống không gù vẹo